1 vạn bằng bao nhiêu nghìn?

Nếu như nhớ không nhầm thì tôi từng được cô giáo tiểu học dạy cho biết một vạn bằng bao nhiêu nghìn rồi. Nhưng bởi vì không thường xuyên có trong bài tập và cũng không sử dụng phổ biến trong cuộc sống nên chắc nhiều người đã quên?

I. Vạn là gì?

Vạn là một đơn vị đếm được sử dùng để đo chiều dài và tiền. Tuy nhiên hiện nay từ này chỉ thường xuất hiện bên Trung Quốc với những từ như: một vạn tiền đài, một vạn tiền Trung, một vạn dặm,… Bạn dễ dàng nhận biết điều này qua các bộ phim cổ trang.

Vạn là một đơn vị dùng để đo chiều dài và tiền sử dụng phổ biến ở nước ngoài

II. Một vạn bằng bao nhiêu nghìn?

Một vạn bằng bao nhiêu nghìn còn tuỳ thuộc vào mục đích mà bạn muốn quy đổi là gì. Ví dụ nếu bạn muốn đổi thành đơn vị độ dài thì: 1 vạn = 10.000
Dựa vào công thức đó, bạn có thể quy đổi số vạn khác nhau thành số nghìn khác nhau. Ví dụ cụ thể là:

  • 5 vạn = 5 x 10.000 = 50.000
  • 10 vạn = 10 x 10.000 = 100.000
  • 15 vạn = 15 x 10.000 = 150.000
  • 20 vạn = 20x 10.000 = 200.000
  • 30 vạn = 30 x 10.000 = 300.000
  • 40 vạn = 40 x 10.000 = 400.000
  • 100 vạn = 100 x 10.000 = 1000.000
  • 1000 vạn = 1000 x 10. 000 = 10.000.000
  • 10.000 vạn = 10.000 x 10.000 = 100.000.000
  • 100.000 vạn = 100.000 x 10.000 = 1000. 000. 000

III. Quy đổi 1 vạn sang các đơn vị khác

1. Một vạn bằng bao nhiêu nghìn VNĐ

Nếu quy đổi tiền tệ, 1 vạn bằng bao nhiêu nghìn VNĐ sẽ tùy thuộc vào giá trị tiền của mỗi nước.

1. 1 vạn Yên bằng bao nhiêu nghìn tiền Việt

Hiện nay ở Việt Nam rất ít khi dùng vạn để làm đơn vị đo tiền nhưng ở Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc thì phổ biến.

* Cụ thể, 1 yên tiền Nhật bằng 210 đồng Việt Nam

  • => 1 vạn yên tiền Nhật = 10.000 x 210 = 2.100.000 đồng Việt Nam.
  • => 10 vạn yên tiền Nhật = 100.000 x 210 = 21.000.000 đồng Việt Nam.
  • => 100 vạn yên tiền Nhật = 1000.000 x 210 = 210.000.000 đồng Việt Nam.
  • => 1000 vạn yên tiền Nhật = 10000000 x 210 = 2.100.000.000 đồng Việt Nam
1 vạn tiền Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt

2. vạn won bằng bao nhiêu nghìn VNĐ

Hiện nay 1 Won tiền Hàn bằng 20 đồng tiền Việt. Từ đây ta có thể suy ra như sau:

  • 1 vạn Won tiền Hàn = 10.000 x 20 = 200.000 đồng Việt Nam
  • => 10 vạn won tiền Hàn = 100.000 x 20 = 2.000.000 đồng Việt Nam
  • => 100 vạn won tiền Hàn = 1000.000 x 20 = 20.000.000 đồng Việt Nam.
  • => 1000 vạn Won = 10.000.000 x 20 = 200.000.000 đồng Việt Nam.

3. Một vạn tệ bằng bao nhiên nghìn tiền Việt?

Tệ là đồng tiền chính thức của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Trung Hoa và có sức ảnh hưởng rất lớn đối với thương mại do nền kinh tế hàng hóa của nước họ phát triển mạnh mẽ. Hiện nay 1 tệ = 350 đồng Việt Nam. Từ đó có thể suy ra:

  • 1 vạn tệ = 10.000 x 350 = 3.500.000 đồng Việt Nam
  • 5 vạn tệ = 50.000 x 350 = 17. 500.000 đồng Việt Nam
  • 10 vạn tệ = 100.000 x 350 = 35.000.000 đồng Việt Nam
  • 15 vạn tệ = 150.000 x 350 = 42.500.000 đồng Việt Nam
  • 50 vạn tệ = 500.000 x 350 = 175.000.000 đồng Việt Nam
  • 100 vạn tệ = 1000.000 x 350 = 350.000.000 đồng Việt Nam
  • 1000 vạn tệ = 10.000.000 x 350 = 3.500.000.000 Việt Nam đồng ( 3,5 tỷ VNĐ)

4. Một vạn USD bằng bao nghìn tiền Việt?

1 vạn bằng bao nhiêu nghìn nếu quy đổi từ tiền đô la Mỹ sang tiền Việt? USD là đồng tiền chính thức của Hoa Kỳ và được sử dụng rộng rãi ở khắp các quốc gia trên toàn thế giới. Thậm chí một số nước có đồng tiền riêng nhưng vẫn cho phép lưu hành tiền đô bởi nhận thấy được giá trị của nó. Trong đó có Việt Nam. Thông thường, 1 đô bằng 23.000 Việt Nam đồng. Từ đây có thể tính 1000 đô, 1 vạn đô ( tức 10 nghìn đô) tùy mục đích:

  • 1 nghìn USD = 23.000.000 đồng
  • 1 vạn USD = 230.000.000 đồng
  • 10 vạn USD = 2.300.000.000 đồng ( 2,3 tỷ VNĐ)

5. Một vạn Euro bằng bao nhiêu nghìn?

Euro là đồng tiền chung của Pháp và 15 nước thuộc liên minh châu Âu EU. Hiện đây là đồng tiền có giá trị cao nhất trên thị trường quốc tế, cao hơn USD. Cụ thể: 1 Euro = 27.000 đồng. Qua quy ước này chúng ta có thể tính được 1 vạn bằng bao nhiêu nghìn ( tính từ Euro sang VNĐ):

  • 1 nghin Euro = 27.000.000 đồng
  • 1 vạn Euro = 270.000.000 đồng
  • 10 vạn Euro = 2.700.000.000 đồng ( 2,7 tỷ VNĐ)
Một vạn bằng bao nhiêu nghìn nếu đổi từ Euro sang VNĐ

3. Một vạn cây số bằng bao nhiêu km?

Cây số chính là tên gọi khác của đơn vị đo chiều dài km. Một vạn cây = 10.000 km.

  • => 10 vạn cây số = 10 x 10.000 = 100.000 km
  • => 100 vạn cây số = 100 x 10.000 = 1000.000 km
  • => 1000 vạn cây số = 1000 x 10.000 = 10.000.000 km.

4. Một vạn dặm bằng bao nhiêu cây số?

Dặm là một đơn vị được dùng để đo chiều dài phổ biến ở Trung Quốc, Mỹ, Anh hay một số nước ở châu Âu và phương Tây. Theo các nước phương Tây và khu vực châu Âu thì 1 dặm = 1,61 km nhưng theo bảng đo lường của Trung Quốc thì 1 dặm = 500 m = 1/2 km tức là 1 dặm bằng nửa cây số. Đọc đến đây bạn đã nắm rõ 1 dặm bằng bao nhiêu Km chưa? Từ đó ta có:

  • => 1 vạn dặm = 10.000 x 500 = 5000.000 m = 5000 km = 5.000 cây số
  • => 10 vạn dặm = 100.000 x 500 = 50.000.000 m = 50.000 km = 50.000 cây số ( 50 nghìn cây số )
  • => 100 vạn dặm = 1000.000 x 500 = 500.000.000 m = 500.000 km = 500.000 cây số.
  • => 1000 vạn dặm = 10.000.000 x 500 = 5000.000.000 m = 5.000.000 km = 5.000.000 cây số

Trên đây là tất tần tật các đáp án cho câu hỏi 1 vạn bằng bao nhiêu nghìn, từ phương diện độ dài đến tiền tệ từ các nước mà nước mình có lưu hành loại tiền đó. Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn đọc nhiều thông tin hữu ích. Đừng quên theo dõi các bài viết trên tonyavellaformayor  để cập nhật tỷ giá khi quyết định mua bán ngoại tệ các bạn nhé!

Bài viết đã được tạo 19

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài liên quan

Bắt đầu nhập từ khoá bên trên và nhấp enter để tìm kiếm. Nhấn ESC để huỷ.

Trở lên trên